地缘

地缘
yuán
địa duyên

quan hệ địa lý; địa duyên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ địa lý; địa duyên

    • Địa chính trị học nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố địa lý đối với chính trị.

  2. danh từ

    quan hệ địa lý; địa duyên (dùng trong các từ ghép như địa chính trị)

    • Địa chính trị học là một môn học phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.