Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地缘
地缘
địa duyên
quan hệ địa lý; địa duyên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ địa lý; địa duyên
- 。
Địa chính trị học nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố địa lý đối với chính trị.
- 貳名danh từ
quan hệ địa lý; địa duyên (dùng trong các từ ghép như địa chính trị)
- 。
Địa chính trị học là một môn học phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地缘
Phồn thể地緣
địa duyên
quan hệ địa lý; địa duyên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ địa lý; địa duyên
- 。
Địa chính trị học nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố địa lý đối với chính trị.
- 貳名danh từ
quan hệ địa lý; địa duyên (dùng trong các từ ghép như địa chính trị)
- 。
Địa chính trị học là một môn học phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc