地穴

地穴
xué
địa huyệt

hố; lỗ hổng; chỗ lõm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm

    • Cái hố này rất sâu.

  2. danh từ

    hang; hố dưới đất

    • Cái hang này rất sâu.

  3. danh từ

    hầm ngầm; hang dưới đất; hầm mộ

    • Cái địa huyệt này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.