地理

地理
địa lý

địa lý; địa lý học

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16008
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa lý; địa lý học

    • Tôi thích học địa lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.