Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地牛翻身
地牛翻身
địa ngưu phiên thân
(khẩu, Đài) động đất (theo truyền thuyết dân gian, do con trâu khổng lồ dưới lòng đất lăn mình gây ra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu, Đài) động đất (theo truyền thuyết dân gian, do con trâu khổng lồ dưới lòng đất lăn mình gây ra)
- 。
Địa ngưu phiên thân là tên gọi thông tục của động đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
地牛翻身
Phồn thể地
địa ngưu phiên thân
(khẩu, Đài) động đất (theo truyền thuyết dân gian, do con trâu khổng lồ dưới lòng đất lăn mình gây ra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu, Đài) động đất (theo truyền thuyết dân gian, do con trâu khổng lồ dưới lòng đất lăn mình gây ra)
- 。
Địa ngưu phiên thân là tên gọi thông tục của động đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc