地洞

地洞
dòng
địa động

hang đất; đường hầm; hào ẩn náu

1 nghĩa#38022
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hang đất; đường hầm; hào ẩn náu

    • Con thỏ đào một cái hang dưới đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.