地景

地景
jǐng
địa cảnh

cảnh quan địa lý; địa cảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh quan địa lý; địa cảnh

    • Phong cảnh này rất đẹp.

  2. danh từ

    địa thế; địa hình

    • Địa hình này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.