Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地支
地支
địa chi
mười hai địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), dùng trong lịch pháp và đánh số thứ tự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mười hai địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), dùng trong lịch pháp và đánh số thứ tự
- 。
Địa chi là một phần của phương pháp tính năm truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地支
Phồn thể地
địa chi
mười hai địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), dùng trong lịch pháp và đánh số thứ tự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mười hai địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), dùng trong lịch pháp và đánh số thứ tự
- 。
Địa chi là một phần của phương pháp tính năm truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc