地支

地支
zhī
địa chi

mười hai địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), dùng trong lịch pháp và đánh số thứ tự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mười hai địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), dùng trong lịch pháp và đánh số thứ tự

    • Địa chi là một phần của phương pháp tính năm truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.