地委

地委
wěi
địa uỷ

ban chấp hành đảng ủy cấp địa khu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ban chấp hành đảng ủy cấp địa khu

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm bí thư địa ủy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.