地地道道

地地道道
dàodào
địa địa đạo đạo

hoàn toàn chính hiệu; đúng nghĩa; thứ thiệt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn chính hiệu; đúng nghĩa; thứ thiệt

    • Anh ấy là một người Bắc Kinh chính gốc.

  2. tính từ

    có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực

  3. tính từ

    hoàn toàn chính gốc; thứ thiệt; đúng nghĩa

  4. tính từ

    hoàn toàn chính gốc; thuần túy; đúng nghĩa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.