Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地地道道
地地道道
địa địa đạo đạo
hoàn toàn chính hiệu; đúng nghĩa; thứ thiệt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn chính hiệu; đúng nghĩa; thứ thiệt
- 。
Anh ấy là một người Bắc Kinh chính gốc.
- 貳形tính từ
có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực
- 參形tính từ
hoàn toàn chính gốc; thứ thiệt; đúng nghĩa
- 肆形tính từ
hoàn toàn chính gốc; thuần túy; đúng nghĩa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
地地道道
Phồn thể地
địa địa đạo đạo
hoàn toàn chính hiệu; đúng nghĩa; thứ thiệt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn chính hiệu; đúng nghĩa; thứ thiệt
- 。
Anh ấy là một người Bắc Kinh chính gốc.
- 貳形tính từ
có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực
- 參形tính từ
hoàn toàn chính gốc; thứ thiệt; đúng nghĩa
- 肆形tính từ
hoàn toàn chính gốc; thuần túy; đúng nghĩa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc