地利

地利
địa lợi

lợi thế địa lý; địa lợi

3 nghĩa#39137
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi thế địa lý; địa lợi

    • Địa lợi rất quan trọng.

  2. danh từ

    lợi thế địa hình; địa lợi

  3. danh từ

    lợi thế địa hình; địa lợi

    • Đất lành người hòa, vạn sự hưng thịnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.