在野

在野
zài
tại dã

ở thế đối lập; ngoài chính quyền; (của đảng) đối lập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ở thế đối lập; ngoài chính quyền; (của đảng) đối lập

    • Anh ấy hiện đang không nắm giữ chức vụ chính trị.

  2. động từ

    ở thế đối lập; ngoài vòng quyền lực; (chính trị) phe đối lập

    • Đảng này đã ở ngoài chính quyền rất lâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.