在途

在途
zài
tại đồ

đang trên đường; đang vận chuyển (hàng hóa, hành khách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đang trên đường; đang vận chuyển (hàng hóa, hành khách)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.