在编

在编
zàibiān
tại biên

thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.