Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在编
在编
tại biên
thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
在编
Phồn thể在編
tại biên
thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thuộc biên chế nhà nước; có vị trí biên chế chính thức (ổn định, đầy đủ phúc lợi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc