Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在理
在理
tại lý
có lý; hợp lý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
có lý; hợp lý
- 貳形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Bạn nói có lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
在理
Phồn thể在
tại lý
có lý; hợp lý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
có lý; hợp lý
- 貳形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Bạn nói có lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc