在深处

在深处
zàishēnchù
tại thâm xứ

ở sâu bên trong; tận đáy lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ở sâu bên trong; tận đáy lòng

    • Anh ấy cúi đầu thật sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.