在校

在校
zàixiào
tại hiệu

đang theo học; đang trong trường

1 nghĩa#32682
NGHĨA

NGHĨA

  1. đang theo học; đang trong trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.