在教

在教
zàijiào
tại giáo

đang theo đạo; là tín đồ (đặc biệt là đạo Hồi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đang theo đạo; là tín đồ (đặc biệt là đạo Hồi)

    • Anh ấy bây giờ là một tín đồ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.