在握

在握
zài
tại ác

nắm chắc trong tay (bóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm chắc trong tay (bóng)

    • Anh ấy nắm giữ quyền lực trong tay.

  2. nắm chắc trong tay; trong tầm tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.