在岗

在岗
zàigǎng
tại cương

đang tại vị; đang làm việc tại chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đang tại vị; đang làm việc tại chức

    • Anh ấy vẫn đang tại chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.