在即

在即
zài
tại tức

sắp đến; sắp xảy ra; cận kề

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sắp đến; sắp xảy ra; cận kề

    • Kỳ thi sắp đến, anh ấy rất lo lắng.

  2. tính từ

    sắp xảy ra; sắp đến nơi

  3. động từ

    sắp đến nơi; cận kề; sắp xảy ra

    • Kỳ thi sắp đến, anh ấy rất lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.