Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
在先
đến trước; ưu tiên trước
NGHĨA
- 壹动động từ
đến trước; ưu tiên trước
- 。
Anh ấy luôn đi trước.
- 貳形tính từ
cái trước; ... trước (tháng trước, tuần trước,…)
- 。
Xin hãy đưa tài liệu trước đó cho tôi.
- 參副trạng từ
trước; trước khi; sự tiên (trước đó)
- 。
Xin hãy đọc hướng dẫn trước.
- 肆副trạng từ
trước đây; trước đó; trước khi
- 。
Xin bạn hãy nói cho tôi biết chuyện này trước.
- 伍副trạng từ
một lần; lần đầu
- 陸副trạng từ
trước đây; trước kia; trước đó
- 。
Chuyện này trước đây đã nói rồi.
解字
GIẢI TỰđến trước; ưu tiên trước
NGHĨA
- 壹动động từ
đến trước; ưu tiên trước
- 。
Anh ấy luôn đi trước.
- 貳形tính từ
cái trước; ... trước (tháng trước, tuần trước,…)
- 。
Xin hãy đưa tài liệu trước đó cho tôi.
- 參副trạng từ
trước; trước khi; sự tiên (trước đó)
- 。
Xin hãy đọc hướng dẫn trước.
- 肆副trạng từ
trước đây; trước đó; trước khi
- 。
Xin bạn hãy nói cho tôi biết chuyện này trước.
- 伍副trạng từ
một lần; lần đầu
- 陸副trạng từ
trước đây; trước kia; trước đó
- 。
Chuyện này trước đây đã nói rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc