在先

在先
zàixiān
tại tiên

đến trước; ưu tiên trước

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến trước; ưu tiên trước

    • Anh ấy luôn đi trước.

  2. tính từ

    cái trước; ... trước (tháng trước, tuần trước,…)

    • Xin hãy đưa tài liệu trước đó cho tôi.

  3. trạng từ

    trước; trước khi; sự tiên (trước đó)

    • Xin hãy đọc hướng dẫn trước.

  4. trạng từ

    trước đây; trước đó; trước khi

    • Xin bạn hãy nói cho tôi biết chuyện này trước.

  5. trạng từ

    một lần; lần đầu

  6. trạng từ

    trước đây; trước kia; trước đó

    • Chuyện này trước đây đã nói rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.