圣诞节
Lễ Giáng Sinh; Ngày Giáng Sinh
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ Giáng Sinh; Ngày Giáng Sinh
中每年十二月二十五日的欧美传统节日měinián shíèr yuè èrshíwǔ hào de ōuměi chuántǒng jiérì
- !
Chúc mừng Giáng sinh!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
- 貳名danh từ
Lễ Giáng Sinh; Noel
中基督教纪念耶稣诞生的节日,通常在每年十二月二十五日jīdǔjiào jìniàn Yēsū dànshēng de jiérì, tōngcháng zài měi nián shíèr yuè èrshíwǔ hào
- 參名danh từ
Giáng Sinh
中十二月二十五日的西方传统节日,纪念耶稣的诞生shíèr yuè èrshíwǔ rì de xīfāng chuántǒng jiérì、jìniàn yēsū de dànshēng
Lễ Giáng Sinh; Ngày Giáng Sinh
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ Giáng Sinh; Ngày Giáng Sinh
中每年十二月二十五日的欧美传统节日měinián shíèr yuè èrshíwǔ hào de ōuměi chuántǒng jiérì
- !
Chúc mừng Giáng sinh!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
- 貳名danh từ
Lễ Giáng Sinh; Noel
中基督教纪念耶稣诞生的节日,通常在每年十二月二十五日jīdǔjiào jìniàn Yēsū dànshēng de jiérì, tōngcháng zài měi nián shíèr yuè èrshíwǔ hào
- 參名danh từ
Giáng Sinh
中十二月二十五日的西方传统节日,纪念耶稣的诞生shíèr yuè èrshíwǔ rì de xīfāng chuántǒng jiérì、jìniàn yēsū de dànshēng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc