圣药

圣药
shèngyào
thánh dược

thuốc tiên; thuốc thánh; thần dược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tiên; thuốc thánh; thần dược

    • Loại thánh dược này có thể chữa bách bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.