圣胎

圣胎
shèngtāi
thánh thai

thân bất tử (của đạo sĩ đã tái sinh); thánh thai (đạo giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thân bất tử (của đạo sĩ đã tái sinh); thánh thai (đạo giáo)

    • Đạo sĩ tu thành thánh thai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.