圣经

圣经
Shèngjīng
thánh kinh

Kinh Thánh; Thánh Kinh

2 nghĩa#3337Lượng từ 本 / 部
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kinh Thánh; Thánh Kinh

    基督教的重要宗教书籍jīdūjiào de zhònyào zōngjiào shūjí

    • Anh ấy đọc Kinh Thánh mỗi ngày.

  2. danh từ

    Kinh Thánh (Kitô giáo, Do Thái giáo)

    基督教和犹太教的神圣经典jīdū jiào hé yóutài jiào de shénshèng jīngdiǎn

    • Anh ấy đọc Kinh Thánh mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.