Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
圣灰节
圣灰节
thánh hôi tiết
Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu tiên của Mùa Chay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu tiên của Mùa Chay)
- 。
Thứ Tư Lễ Tro là một ngày lễ của Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣灰节
Phồn thể聖灰節
thánh hôi tiết
Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu tiên của Mùa Chay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu tiên của Mùa Chay)
- 。
Thứ Tư Lễ Tro là một ngày lễ của Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc