圣火

圣火
shènghuǒ
thánh hoả

lửa thiêng; ngọn lửa thiêng; (đặc biệt) ngọn lửa Olympic

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa thiêng; ngọn lửa thiêng; (đặc biệt) ngọn lửa Olympic

    • Ngọn lửa thiêng đã thắp lên hy vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.