圣油

圣油
shèngyóu
thánh dầu

dầu thánh; dầu xức (dùng trong nghi lễ tôn giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu thánh; dầu xức (dùng trong nghi lễ tôn giáo)

    • Dầu thánh là loại dầu dùng trong nghi lễ tôn giáo.

  2. danh từ

    dầu thánh; dầu xức dầu thánh

    • Dầu thánh được dùng để ban phước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.