圣明

圣明
shèngmíng
thánh minh

sáng suốt thánh minh; (kính) bệ hạ sáng suốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng suốt thánh minh; (kính) bệ hạ sáng suốt

    • Người lãnh đạo sáng suốt có thể dẫn dắt nhân dân đến sự thịnh vượng.

  2. danh từ

    sáng suốt anh minh (lời tâng bốc bậc quân vương)

    • Vị vua sáng suốt được muôn dân kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.