土鸡

土鸡
thổ kê

gà thả vườn; gà ta

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà thả vườn; gà ta

    • Nhà chúng tôi nuôi mấy con gà ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.