土鳖

土鳖
biē
thổ ba

con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)

    • Con bọ đất là một loại côn trùng.

  2. danh từ

    (khẩu) người chưa từng du học nước ngoài (đối lập với người du học về nước); nhà quê; người thiếu tiếp xúc quốc tế

    • Anh ấy là một người nhà quê.

  3. danh từ

    (khẩu) nhà quê; dân quê mùa; kẻ quê kệch

    • Anh ấy là một kẻ nhà quê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.