- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Thổ Môn (Bumin Khan, mất 553, người sáng lập Hãn quốc Đột Quyết)
Thổ Môn (Bumin Khan, mất 553, người sáng lập Hãn quốc Đột Quyết)
Thổ Môn là người sáng lập hãn quốc Đột Quyết.
Thổ Môn (Bumin Khan, mất 553, người sáng lập Hãn quốc Đột Quyết)
Thổ Môn (Bumin Khan, mất 553, người sáng lập Hãn quốc Đột Quyết)
Thổ Môn là người sáng lập hãn quốc Đột Quyết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.