土炕

土炕
kàng
thổ kháng

giường gạch sưởi ấm (kiểu truyền thống miền Bắc Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giường gạch sưởi ấm (kiểu truyền thống miền Bắc Trung Quốc)

    • Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh, vì vậy mọi người ngủ trên giường đất có lò sưởi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.