土澳

土澳
Ào
thổ úc

(lóng) Úc (hàm ý xứ quê mùa, hẻo lánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) Úc (hàm ý xứ quê mùa, hẻo lánh)

    • Úc là một quốc gia xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.