土洋

土洋
yáng
thổ dương

trong và ngoài; nội ngoại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong và ngoài; nội ngoại

    • Kết hợp nội và ngoại là phương châm của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.