土法

土法
thổ pháp

phương pháp thủ công truyền thống; cách làm thô sơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp thủ công truyền thống; cách làm thô sơ

    • Đây là phương pháp truyền thống của làng chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.