土星

土星
xīng
thổ tinh

Sao Thổ

1 nghĩa#16510
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sao Thổ

    • Sao Thổ là hành tinh lớn thứ hai trong hệ mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.