土方

土方
fāng
thổ phương

mét khối đất; khối đất (đơn vị đo)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    mét khối đất; khối đất (đơn vị đo)

    • Công trình này cần đào một vạn mét khối đất.

  2. danh từ

    đất đào; khối lượng đất đào

    • Số đất đào này cần được vận chuyển đi.

  3. danh từ

    công trình đất; khối lượng đất (đào đắp)

    • Công trình đất này rất lớn.

  4. danh từ

    bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian (trong y học cổ truyền)

    • Phương thuốc dân gian này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.