土政策

土政策
zhèng
thổ chính sách

chính sách địa phương; quy định riêng của địa phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chính sách địa phương; quy định riêng của địa phương

    • Chính sách địa phương này rất có lợi cho chúng tôi.

  2. danh từ

    chính sách địa phương; quy định riêng của địa phương

    • Chính sách địa phương này không hợp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.