土改

土改
gǎi
thổ cải

cải cách ruộng đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cải cách ruộng đất

    • Cải cách ruộng đất đã có tác động sâu rộng đến nông thôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.