土拍

土拍
pāi
thổ phách

đấu giá đất; bán đất qua đấu giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đấu giá đất; bán đất qua đấu giá

    • Phiên đấu giá đất lần này rất thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.