- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đấu giá đất; bán đất qua đấu giá
đấu giá đất; bán đất qua đấu giá
Phiên đấu giá đất lần này rất thành công.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
đấu giá đất; bán đất qua đấu giá
đấu giá đất; bán đất qua đấu giá
Phiên đấu giá đất lần này rất thành công.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.