土布

土布
thổ bố

vải thô; vải dệt thủ công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải thô; vải dệt thủ công

    • Cái áo này làm bằng vải thổ cẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.