土岗

土岗
gǎng
thổ cương

gò; đồi; mô đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gò; đồi; mô đất

    • Trên gò đất này có rất nhiều cây.

  2. danh từ

    gò; đồi nhỏ

    • Trên cái đồi nhỏ này có rất nhiều cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.