土坯

土坯
thổ phôi

gạch đất sống; gạch mộc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gạch đất sống; gạch mộc

    • Những viên gạch bùn này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    gạch mộc; gạch đất chưa nung

    • Ngôi nhà này được xây bằng gạch mộc.

  3. danh từ

    gạch mộc; gạch đất chưa nung

    • Ngôi nhà này được xây bằng gạch mộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.