土司

土司
thổ ti

bánh mì sandwich; bánh mì lát

2 nghĩa#30727
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh mì sandwich; bánh mì lát

    • Tôi thích ăn bánh mì nướng vào bữa sáng.

  2. danh từ

    Thổ ti (chức quan thế tập cai quản dân tộc thiểu số, được triều đình bổ nhiệm thời Nguyên, Minh, Thanh)

    • Chế độ thổ ti đã tồn tại rất lâu trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.