土制

土制
zhì
thổ chế

tự chế; thủ công; làm thủ công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự chế; thủ công; làm thủ công

    • Đây là một loại vũ khí tự chế.

  2. tính từ

    tự chế; thủ công; làm thô sơ (bằng vật liệu địa phương)

    • Đây là một quả bom tự chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.