土丘

土丘
qiū
thổ khâu

gò; đồi; mô đất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gò; đồi; mô đất

    • Gò đất này rất cao.

  2. danh từ

    gò; đồi nhỏ

    • Cái gò đất này rất nhỏ.

  3. danh từ

    gò đất; mô đất

    • Trên gò đất này mọc đầy cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.