/
圐圙
圐圙
bãi chăn nuôi có rào (từ mượn tiếng Mông Cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi chăn nuôi có rào (từ mượn tiếng Mông Cổ)
- 。
Kūlüè là một từ phiên âm từ tiếng Mông Cổ.
- 貳名danh từ
vùng đất đồng cỏ khoanh tròn (từ tiếng Mông Cổ); nay thường dùng Khố Luân
圐圙
Phồn thể圐
bãi chăn nuôi có rào (từ mượn tiếng Mông Cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi chăn nuôi có rào (từ mượn tiếng Mông Cổ)
- 。
Kūlüè là một từ phiên âm từ tiếng Mông Cổ.
- 貳名danh từ
vùng đất đồng cỏ khoanh tròn (từ tiếng Mông Cổ); nay thường dùng Khố Luân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng