圐圙

圐圙
lüè

bãi chăn nuôi có rào (từ mượn tiếng Mông Cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi chăn nuôi có rào (từ mượn tiếng Mông Cổ)

    • Kūlüè là một từ phiên âm từ tiếng Mông Cổ.

  2. danh từ

    vùng đất đồng cỏ khoanh tròn (từ tiếng Mông Cổ); nay thường dùng Khố Luân

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.