圈钱

圈钱
quānqián
khuyên tiền

(khẩu) kiếm tiền bất chính; vét tiền; móc túi (qua IPO, fanclub, cơ chế game...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) kiếm tiền bất chính; vét tiền; móc túi (qua IPO, fanclub, cơ chế game...)

    • Anh ta muốn kiếm tiền bất chính thông qua dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.