图钉

图钉
dīng
đồ đinh

đinh bấm; đinh ghim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đinh bấm; đinh ghim

    • Tôi cần một cái đinh ghim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.